Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0685.flv IMG_20160321_142810.jpg IMG_20160326_073128.jpg Anh_Hay_Ve_Que_Em_MV_HQ__Tan_Nhan_ft_Tuan_Anh.flv IMG_3231.jpg IMG_3242.jpg IMG_3090.jpg IMG_3112.jpg IMG_3127.jpg IMG_3121.jpg IMG_3093.jpg Youngexpt4.swf Vachamphoton1.swf Hieuungnhakinh.swf Quansatsao.swf TK_hoitu.swf Duongtruyentiasang.swf HOITU.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    E VÀO 10 - ĐỀ 1 + ĐỀ 2 - KEYS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:35' 20-06-2013
    Dung lượng: 98.0 KB
    Số lượt tải: 580
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ E VÀO 10 – KEYS – THAM KHẢO
    ĐỀ 1
    I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)
    1. She (not see) __________ her sister for three months.
    2. She (ask) __________ me if I came from Vietnam.
    3. Listen to these foreigners! What language __________ they (speak) __________?
    4. We will stay at home if it (rain) __________ .

    II. Hãy chọn một từ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (2 điểm)
    1. She was really (impress, impressing, impressed, to impress) by the beauty of the city.
    2. He was tired, (and, but, so, however) he took a rest before continuing his work.
    3. She is very good (of, at, for, in) English.
    4. We went on working (though, because, but, despite) it started to rain.
    5. He suggests (doing, do, did, to do) morning exercises every day.
    6. Neil Armstrong, (which, where, who, whose) walked on the moon, is an American.
    7. The children felt (excited, excitement, excitedly, exciting) when Tet Festival was coming near.
    8. You like watching movies on TV, (didn`t you, did you, do you, don`t you)?

    III. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (1 điểm)
    1. The accident happened because he drove ____. (care)
    2. We often take part in many ____ activities at school. (culture)
    3. The Internet has helped students study more ____. (effective)
    4. I bought an _____ book last Sunday. (interest)

    IV. Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau, rồi trả lời các câu hỏi bên dưới. (2 điểm)
    Peter is my pen pal. He is 15 years old. He lives in a house in London. He has lived in London for ten years. He is an excellent student. He always works hard at school and gets good marks. He loves learning Vietnamese in his free time. He often practices writing letters in Vietnamese. Sometimes he helps me to correct my writing, and sometimes I help him to correct his spelling mistakes. Next summer, he is going to visit Ho Chi Minh City with his family. I’m looking forward to seeing him soon.
    Questions:
    1. How old is Peter?
    2. How long has he lived in London?
    3. What does he love doing in his free time?
    4. He is going to visit Ho Chi Minh City next summer, isn`t he?
    V. Hãy chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. (1 điểm)




    A Vietnamese girl named Lan is living with the Smith family in the American state of Michigan. Mr. Smith (1) ______ a farmer, and Mrs. Smith works part-time at a grocery store in a nearby town. They have two (2) ___________, Tom and Mary. Lan often does chores after school. Sometimes, she also helps Mr. Smith on the farm. The family relaxes (3) ________ Sunday evenings and they watch Tom play soccer. Lan enjoys (4) __________ with the Smiths very much.
    VI. Viết lại các câu sau dựa vào từ hoặc cụm từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi. (1 điểm)
    1. I`m sorry. I can`t help you now.
    ( I wish …………………………..……………………………………………………….
    2. We started learning English four years ago.
    ( We have ………………………….……………………………………………………..
    3. "What kind of books do you like best, Linda?" asked Peter.
    ( Peter asked …………………….………………………………………………………..
    4. They will build a new school next month.
    ( A new school…………………………………………………………………………….

    VII. Sử dụng các từ hoặc cụm từ gợi ý dưới đây để viết thành các câu hoàn chỉnh. (1 điểm)
    1. We / used / wear / uniforms / when / we / be / school.

    2. I / not / meet / my parents / since last Sunday.

    3. He / say / he / be / back / following / day.

    4. She / wish / she / have / new computer.

    - The end -
    KEYS
    Bài I. 2 điểm (Mỗi động từ chia đúng cho 0.5đ)
    1. haven`t seen
    3. (What) are they speaking
    
    2. asked
    4. rains
    
    
    Bài II: 2 điểm (Mỗi từ chọn đúng cho 0.25 đ)
    1 – impressed
    5 - doing
    
    2 – so
    6 – who
    
    3 – at
    7 – excited
    
    4 – though
    8 – don`t you
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào Tạo Kiến Xương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THƯ VIỆN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI THƯ VIỆN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ PHÒNG GIÁO DỤC KIẾN XƯƠNG