Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0685.flv IMG_20160321_142810.jpg IMG_20160326_073128.jpg Anh_Hay_Ve_Que_Em_MV_HQ__Tan_Nhan_ft_Tuan_Anh.flv IMG_3231.jpg IMG_3242.jpg IMG_3090.jpg IMG_3112.jpg IMG_3127.jpg IMG_3121.jpg IMG_3093.jpg Youngexpt4.swf Vachamphoton1.swf Hieuungnhakinh.swf Quansatsao.swf TK_hoitu.swf Duongtruyentiasang.swf HOITU.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ TOÁN - THI THỬ VÀO 10 - NINH THUẬN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:14' 28-05-2013
    Dung lượng: 251.5 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
    NINH THUẬN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    
    
    Bài 1: (2,0 điểm)
    Giải hệ phương trình: 
    Xác định các giá trị của m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
     ( m là tham số)
    Bài 2: (3,0 điểm)
    Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2.
    Vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
    Bằng phép tính hãy xác định tọa độ các giao điểm A, B của hai đồ thị trên (điểm A có hoành độ âm).
    Tính diện tích của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)
    Bài 3: (1,0 điểm)
    Tính giá trị của biểu thức H = 
    Bài 4: (3,0 điểm)
    Cho đường tròn tâm O, đường kính AC = 2R. Từ một điểm E ở trên đoạn OA (E không trùng với A và O). Kẻ dây BD vuông góc với AC. Kẻ đường kính DI của đường tròn (O).
    Chứng minh rằng: AB = CI.
    Chứng minh rằng: EA2 + EB2 + EC2 + ED2 = 4R2
    Tính diện tích của đa giác ABICD theo R khi OE = 
    Bài 5: (1,0 điểm)
    Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP. Chứng minh rằng:
    (AB + BC + CA) < AM + BN + CP < AB + BC + CA
    ĐÁP ÁN:
    Bài 1: (2,0 điểm)
    Giải hệ phương trình: 
    Hệ phương trình vô nghiệm khi:
    
    Bài 2: (3,0 điểm)
    a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một hệ trục tọa độ.
    x
    -2
    -1
    0
    1
    2
    
    (P)
    4
    1
    0
    1
    4
    
    
    x
    - 2
    0
    
    y = x + 2(d)
    0
    2
    
    



















    b) Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình:
    
    Tọa độ các giao điểm của (d) và (P): A (-1;1) và B (2;4)
    c) SOAB = .(1+4).3 - .1.1 - .2.4 = 3

    Bài 3: (1,0 điểm)
    H = 
    Bài 4: (3,0 điểm)
    Chứng minh rằng: AB = CI.

    Ta có: BDAC (gt)
     = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  BDBI
    Do đó: AC // BI    AB = CI
    Chứng minh rằng: EA2 + EB2 + EC2 + ED2 = 4R2
    Vì BDAC   nên AB = AD

    Ta có: EA2 + EB2 + EC2 + ED2 = AB2 + CD2 = AD2 + CD2 = AC2 = (2R)2 = 4R2
    Tính diện tích của đa giác ABICD theo R khi OE = 
    SABICD = SABD + SABIC = .DE.AC + .EB.(BI + AC)
    * OE =  AE =  và EC =  + R = 
    * DE2 = AE.EC = . =   DE = . Do đó: EB = 
    * BI = AC – 2AE = 2R – 2.  =
    Vậy: SABICD = ..2R + .(+ 2R) = . =  (đvdt)
    Bài 5: (1,0 điểm)

    Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP. Chứng minh rằng:
    (AB + BC + CA) < AM + BN + CP < AB + BC + CA

    Gọi G là trọng tâm của ABC, ta có: GM = AM; GN = BN; GP =CP
    Vì AM, BN, CP các trung tuyến, nên: M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AC, AB
    Do đó: MN, NP, MP là các đường trung bình của ABC
    Nên: MN = AB; NP = BC; MP = AC
    Áp dụng bất đẳng thức tam giác, ta có:
    * AM < MN + AN hay AM < AB + AC (1)
    Tương tự: BN < AB + BC (2)
    CP < BC + AC (3)
    Từ (1), (2), (3) suy ra: AM + BN + CP < AB + BC + CA (*)
    * GN + GM
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào Tạo Kiến Xương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THƯ VIỆN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI THƯ VIỆN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ PHÒNG GIÁO DỤC KIẾN XƯƠNG